[shēng qì]
thanh khí
互通声气
hù tōng shēng qì
Trao đổi ý kiến
说话没有好声气
shuō huà méi yǒu hǎo shēng qì
Nói chuyện không có thiện cảm
听他说话的声气像是很有意见
tīng tā shuō huà de shēng qì xiàng shì hěn yǒu yì jiàn
Nghe giọng điệu của anh ta có vẻ rất không hài lòng
圣声气shèng shēng qì
thánh thanh khí
Giọng điệu, ngữ điệu hoặc âm điệu kỳ quái, khó nghe. Cũng gọi là giọng quái
食声气shí shēng qì
thực thanh khí
Giọng nói to và trầm.