[tián]
điền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
填仓tián cāng
điền thương
Cúng tạ ơn thần lúa (tục cũ)
填词tián cí
điền từ
sáng tác thơ
填空tián kòng
điền khống
lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống
填写tián xiě
điền tả
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô
填鸭tián yā
điền áp
vỗ béo vịt; vịt nhồi
填报tián bào
điền báo
điền và nộp
填充tián chōng
điền sung
lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống
填地tián dì
điền địa
đắp đất; lấp đất
填堵tián dǔ
điền đổ
nhét; chèn vào
填塞tián sè
điền tắc
lấp đầy; nhét; chèn
填密tián mì
điền mật
đóng gói; bao bì
填房tián fáng
điền phòng
vợ kế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.