[tián chōng]
điền sung
填充物
tián chōng wù
Chất độn
把花瓶装进纸盒内,在周围填充—些纸屑
bǎ huā píng zhuāng jìn zhǐ hé nèi , zài zhōu wéi tián chōng — xiē zhǐ xiè
Cho giấy vụn vào xung quanh để nhét đầy hộp giấy đựng lọ hoa
填充剂tián chōng jì
điền sung tễ
chất làm đầy
填充物tián chōng wù
điền sung vật
chất độn; nhân; sự nhồi
填充题tián chōng tí
điền sung đề
câu hỏi điền vào chỗ trống