[duī]
đồi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
堆积duī jī
đồi tích
chất đống; chất thành đống; tích lũy
堆叠duī dié
đồi điệp
chất đống; xếp chồng lên nhau; ngăn xếp
堆放duī fàng
đồi phóng
chất đống; xếp chồng
堆肥duī féi
đồi phì
phân compost
堆蕊duī ruǐ
đồi nhuỵ
Bộ phận quan trọng của hoa, thường nằm ở trung tâm hoa, phần phình dưới là bầu nhụy, phát triển thành quả; trong bầu nhụy có noãn, thụ tinh sau phát triển thành hạt; phần giữa thon dài gọi là vòi nhụy, đầu vòi nhụy gọi là đầu nhụy.
堆集duī jí
đồi tập
Tụ lại thành đống; chất đống
堆笑duī xiào
đồi tiếu
Khuôn mặt đầy nụ cười
堆砌duī qì
đồi thế
nghĩa đen: chất đống; nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ
堆垒duī lěi
đồi luỹ
chất đống; tích lũy
堆栈duī zhàn
đồi sạn
ngăn xếp; kho hàng; nhà kho
堆满duī mǎn
đồi mãn
chất đống
堆芯duī xīn
đồi tâm
lõi lò phản ứng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.