[táng huáng]
đường hoàng
富丽堂皇
fù lì táng huáng
Lộng lẫy nguy nga
堂皇的理由
táng huáng de lǐ yóu
Lý do đường hoàng
富丽堂皇fù lì táng huáng
phú lệ đường hoàng
nguy nga tráng lệ
冠冕堂皇guān miǎn táng huáng
quan miện đường hoàng
kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ