[táng táng]
đường đường
仪表堂堂
yí biǎo táng táng
Vẻ ngoài đường hoàng, đĩnh đạc
堂堂中华儿女
táng táng zhōng huá ér nǚ
Con cháu Trung Hoa đường hoàng
堂堂之阵
táng táng zhī zhèn
Trận thế hùng vĩ
堂堂正正táng táng zhèng zhèng
đường đường chính
thể hiện sức mạnh và kỷ luật; ấn tượng; ngay thẳng và thẳng thắn
亮堂堂liàng táng táng
lượng đường đường
rất sáng; đầy ánh sáng