[liàng táng táng]
lượng đường đường
灯火通明,照得礼堂里亮堂堂的
dēng huǒ tōng míng , zhào dé lǐ táng lǐ liàng táng táng de
Đèn điện sáng trưng, soi sáng hội trường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.