[jī běn]
cơ bản
人民是国家的基本
rén mín shì guó jiā de jī běn
Nhân dân là cơ bản của quốc gia
基本矛盾
jī běn máo dùn
Mâu thuẫn cơ bản
基本原理
jī běn yuán lǐ
Nguyên lý cơ bản
基本条件
jī běn tiáo jiàn
Điều kiện cơ bản
基本群众
jī běn qún zhòng
Quần chúng cơ bản
质量基本合格
zhì liàng jī běn hé gé
Chất lượng cơ bản đạt yêu cầu
大坝工程已经基本完成
dà bà gōng chéng yǐ jīng jī běn wán chéng
Công trình đập cơ bản đã hoàn thành
基本法jī běn fǎ
cơ bản pháp
luật cơ bản
基本点jī běn diǎn
cơ bản điểm
điểm mấu chốt; cốt lõi; điểm cơ bản, viết tắt của 基點|基点[ji1 dian3]
基本盘jī běn pán
cơ bản bàn
cơ sở cử tri; cơ sở người hâm mộ; cơ sở khách hàng
基本上jī běn shàng
cơ bản thượng
về cơ bản; nhìn chung
基本功jī běn gōng
cơ bản công
kỹ năng cơ bản; nền tảng
基本建设jī běn jiàn shè
cơ bản kiến thiết
Xây dựng để tăng tài sản cố định trong các ngành kinh tế quốc dân; công việc có vai trò quan trọng đối với toàn cục.
基本粒子jī běn lì zǐ
cơ bản lạp tử
hạt cơ bản
基本矛盾jī běn máo dùn
cơ bản mâu thuẫn
Mâu thuẫn quy định bản chất của quá trình phát triển sự vật, đồng thời quy định và ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của các mâu thuẫn khác.
基本词汇jī běn cí huì
cơ bản từ hội
từ vựng cơ bản
基本需要jī běn xū yào
cơ bản nhu yếu
nhu cầu cơ bản; nhu cầu nền tảng
基本工资jī běn gōng zī
cơ bản công tư
Phần cơ bản trong thu nhập tiền lương của người lao động, không bao gồm thưởng, phụ cấp; quy định thống nhất, không đổi trong một thời gian.
基本利率jī běn lì lǜ
lãi suất cơ bản