[gēn běn]
căn bản
应当从根本上考虑解决问题的方法
yīng dāng cóng gēn běn shàng kǎo lǜ jiě jué wèn tí de fāng fǎ
Nên xem xét phương pháp giải quyết vấn đề từ gốc rễ
根本原因
gēn běn yuán yīn
Nguyên nhân gốc rễ
不要回避最根本的问题
bú yào huí bì zuì gēn běn de wèn tí
Đừng né tránh vấn đề cốt lõi nhất
这话我根本没说过
zhè huà wǒ gēn běn méi shuō guò
Tôi hoàn toàn không nói câu đó
他根本就没想到这些问题我根本就不赞成这种做法
tā gēn běn jiù méi xiǎng dào zhè xiē wèn tí wǒ gēn běn jiù bú zàn chéng zhè zhǒng zuò fǎ
Anh ta hoàn toàn không ngờ tới những vấn đề này Tôi hoàn toàn không đồng tình với cách làm này
问题已经根本解决
wèn tí yǐ jīng gēn běn jiě jué
Vấn đề đã được giải quyết triệt để