[jī běn shàng]
cơ bản thượng
这项任务,一要靠你们车间来完成
zhè xiàng rèn wu , yí yào kào nǐ men chē jiān lái wán chéng
Nhiệm vụ này, một là trông cậy vào phân xưởng của các bạn hoàn thành
一年的任务,到十月份已经基本上完成
yì nián de rèn wu , dào shí yuè fèn yǐ jīng jī běn shàng wán chéng
Nhiệm vụ cả năm, đến tháng mười đã cơ bản hoàn thành
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.