[āi]
ai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
埃及āi jí
ai cập
Ai Cập
埃塔āi tǎ
ai tháp
ETA, nhóm ly khai vũ trang Basque
埃叙āi xù
ai tự
Ai Cập-Syria
埃居āi jū
ai cư
écu
埃德āi dé
ai đức
Ed
埃文āi wén
ai văn
Evan; Avon; Ivan
埃森āi sēn
ai sâm
Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
埃蕾āi lěi
ai lôi
cây long đởm có hoa; Herba Centaurii altaici cum flore
埃德加āi dé jiā
ai đức gia
Edgar
埃克托āi kè tuō
ai khắc thác
Hector
埃博拉āi bó lā
ai bác lạp
Ebola
埃及豆āi jí dòu
ai cập đậu
đậu gà
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.