[zhuì]
truỵ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
坠亡zhuì wáng
truỵ vong
ngã chết
坠入zhuì rù
truỵ nhập
rơi vào; ngã vào
坠子zhuì zǐ
truỵ tử
quả nặng; mặt dây chuyền; giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
坠地zhuì dì
truỵ địa
Trẻ sơ sinh
坠机zhuì jī
truỵ cơ
tai nạn máy bay
坠楼zhuì lóu
truỵ lâu
ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà
坠毁zhuì huǐ
truỵ huỷ
rơi xuống và vỡ
坠海zhuì hǎi
truỵ hải
rơi xuống biển; đâm xuống biển
坠琴zhuì qín
truỵ cầm
giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
坠胎zhuì tāi
truỵ thai
phá thai
坠胡zhuì hú
truỵ hồ
nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo; còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]
坠落zhuì luò
truỵ lạc
rơi; rớt