[chǎng miàn shàng]
trường diện thượng
他在场面上混得很熟
tā zài chǎng miàn shàng hùn dé hěn shú
Anh ta rất quen thuộc với các tình huống xã giao
场面上都称他为“三爷”
chǎng miàn shàng dōu chēng tā wèi “ sān yé ”
Trên mặt trận, ai cũng gọi anh ta là "Tam gia"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.