[dì dào]
địa đạo
地道药材
dì dào yào cái
Dược liệu thật
她的普通话说得真地道
tā de pǔ tōng huà shuō dé zhēn dì dào
Cô ấy nói tiếng phổ thông rất chuẩn
他干的活儿真地道
tā gān de huó ér zhēn dì dào
Việc anh ấy làm rất đáng tin
地地道道dì dì dào dào
địa địa đạo đạo
triệt để; đích thực; 100%
天公地道tiān gōng dì dào
thiên công địa đạo
hoàn toàn công bằng và hợp lý; công bằng