[tiān gōng dì dào]
thiên công địa đạo
多劳多得,是天公地道的事儿
duō láo duō dé , shì tiān gōng dì dào de shì ér
Lao động nhiều thì hưởng nhiều, đó là lẽ trời đất.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.