[dì qū]
địa khu
湖北西部地区
hú běi xī bù dì qū
Khu vực phía tây Hồ Bắc
多山地区
duō shān dì qū
Khu vực nhiều núi
这个地区最适宜种小麦
zhè ge dì qū zuì shì yí zhǒng xiǎo mài
Khu vực này thích hợp nhất để trồng lúa mì
地区性dì qū xìng
địa khu tính
thuộc khu vực; địa phương
地区冲突dì qū chōng tū
địa khu xung đột
xung đột địa phương hoặc khu vực
地区差价dì qū chā jià
địa khu sai giá
chênh lệch giá địa phương; biến động giá theo khu vực
地区法院dì qū fǎ yuàn
địa khu pháp viện
tòa án khu vực
地区经济dì qū jīng jì
địa khu kinh tế
kinh tế địa phương; kinh tế khu vực
跨地区kuà dì qū
khoá địa khu
liên vùng; trải rộng hai hoặc nhiều tỉnh của Trung Quốc
沿海地区yán hǎi dì qū
duyên hải địa khu
vùng đất ven biển; khu vực ven biển
淮海地区huái hǎi dì qū
hoài hải địa khu
Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
港澳地区gǎng ào dì qū
cảng úc địa khu
khu vực Hong Kong và Macao
和田地区hé tián dì qū
hoà điền địa khu
Địa khu Hotan ở Tân Cương
塔城地区tǎ chéng dì qū
tháp thành địa khu
Châu Tarbaghatay hoặc Tacheng ở Tân Cương
热带地区rè dài dì qū
nhiệt đới địa khu
vùng nhiệt đới