[zhǐ]
chỉ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
趾骨zhǐ gǔ
chỉ cốt
Xương ngón chân
趾尖zhǐ jiān
chỉ tiêm
đầu ngón chân
趾甲zhǐ jiǎ
chỉ giáp
móng chân
趾疔zhǐ dīng
chỉ đinh
mụn nhọt trên ngón chân
趾高气扬zhǐ gāo qì yáng
chỉ cao khí dương
kiêu ngạo, tự mãn; ngạo mạn
脚趾jiǎo zhǐ
cước chỉ
ngón chân
拇趾mǔ zhǐ
mẫu chỉ
ngón chân cái
交趾jiāo zhǐ
giao chỉ
tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam
三趾鸥sān zhǐ ōu
tam chỉ âu
mòng biển chân đen
短趾雕duǎn zhǐ diāo
đoản chỉ điêu
đại bàng rắn ngón ngắn
脚趾头jiǎo zhǐ tóu
cước chỉ đầu
ngón chân
圆颅方趾yuán lú fāng zhǐ
viên lâu phương chỉ
(Tên sách) Nguyên Lư Phương Chỉ (trong sách Hoài Nam Tử - Tinh Thần Huấn)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.