[yuán záo fāng ruì]
viên tạc phương nhuế
圆凿方枘例证 圆凿方枘法律条枘圆凿)
yuán záo fāng ruì lì zhèng yuán záo fāng ruì fǎ lǜ tiáo ruì yuán záo )
Ví dụ về cái đục tròn lắp vào lỗ vuông (điều khoản pháp luật về cái đục tròn lắp vào lỗ vuông)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.