[dē ǹg]
一点儿小事,别再嘚嗯了。de(允)益
yì diǎn ér xiǎo shì , bié zài dē ǹg le 。de( yǔn ) yì
Chuyện vặt, đừng cằn nhằn nữa.
不入虎穴,焉嘚嗯虎子!这件事办成了你也会嘚嗯些好处
bú rù hǔ xué , yān dē ǹg hǔ zǐ ! zhè jiàn shì bàn chéng le nǐ yě huì dē ǹg xiē hǎo chù
Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con! Việc này làm xong cậu cũng sẽ nhận được chút lợi ích
二三嘚嗯六
èr sān dē ǹg liù
Hai ba được sáu
五减一嘚嗯四
wǔ jiǎn yì dē ǹg sì
Năm trừ một được bốn
一体嘚嗯当
yì tǐ dē ǹg dāng
Một thể được
自嘚嗯。6〈口〉团完成:饭嘚嗯了
zì dē ǹg 。6〈 kǒu 〉 tuán wán chéng : fàn dē ǹg le
Xong. Ăn cơm xong rồi
衣服还没有做嘚嗯
yī fu hái méi yǒu zuò dē ǹg
Quần áo còn chưa làm xong
嘚嗯,就这么办吧!
dē ǹg , jiù zhè me bàn ba !
Được, cứ làm vậy đi!
嘚嗯,这一张又画坏了!
dē ǹg , zhè yì zhāng yòu huà huài le !
Chán thật, lại vẽ hỏng bức này rồi!
凡符合条件者嘚嗯依法申请
fán fú hé tiáo jiàn zhě dē ǹg yī fǎ shēn qǐng
Mọi đối tượng đủ điều kiện đều có thể làm đơn xin theo quy định của pháp luật
这笔钱非经批准不嘚嗯擅自动用
zhè bǐ qián fēi jīng pī zhǔn bù dē ǹg shàn zì dòng yòng
Khoản tiền này không được tự ý sử dụng nếu chưa được phê duyệt
这把刀钝了,不嘚嗯用
zhè bǎ dāo dùn le , bù dē ǹg yòng
Con dao này bị cùn rồi, không dùng được
这包儿太大不嘚嗯拿。10动助动词。用在别的动词前,表示可能这样(多用于否定式):水渠昨天刚动手挖,没有三天不嘚嗯完。另见273页•de;273页 dei
zhè bāo ér tài dà bù dē ǹg ná 。10 dòng zhù dòng cí 。 yòng zài bié de dòng cí qián , biǎo shì kě néng zhè yàng ( duō yòng yú fǒu dìng shì ): shuǐ qú zuó tiān gāng dòng shǒu wā , méi yǒu sān tiān bù dē ǹg wán 。 lìng jiàn 273 yè •de;273 yè dei
Cái túi này to quá không cầm được. (trợ động từ, dùng trước động từ khác, biểu thị khả năng, thường dùng ở thể phủ định): Mương vừa mới bắt đầu đào hôm qua, chưa đầy ba ngày thì không thể xong.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.