[chī zhī yǐ bí]
xuy chi dĩ tỵ
嗤之以鼻呆
chī zhī yǐ bí dāi
Coi thường.
嗤之以鼻人痴(“癡)洗歩以業实锐大”。®被度注恋某人或某种事物:嗤之以鼻情
chī zhī yǐ bí rén chī (“ chī ) xǐ bù yǐ yè shí ruì dà ”。® bèi dù zhù liàn mǒu rén huò mǒu zhǒng shì wù : chī zhī yǐ bí qíng
Coi thường ai đó hoặc điều gì đó.
书嗤之以鼻(书呆子)
shū chī zhī yǐ bí ( shū dāi zǐ )
Coi thường (mọt sách).
吓嗤之以鼻了
xià chī zhī yǐ bí le
Sợ hãi coi thường.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.