[xǐ huan]
hỷ hoan
他喜欢文学,我喜欢数学
tā xǐ huan wén xué , wǒ xǐ huan shù xué
Anh ấy thích văn học, tôi thích toán học
女儿考上了大学,妈妈喜欢得不得了
nǚ ér kǎo shàng le dà xué , mā ma xǐ huan dé bù dé liǎo
Con gái thi đỗ đại học, mẹ thích lắm
快把好消息说一说,叫大家喜欢喜欢
kuài bǎ hǎo xiāo xī shuō yi shuō , jiào dà jiā xǐ huan xǐ huan
Nói nhanh tin tốt đi, cho mọi người vui với