[shàn]
thiện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
善报shàn bào
thiện báo
Báo ứng tốt (Phật giáo)
善后shàn hòu
thiện hậu
xử lý hậu quả; sắp xếp tang lễ; bồi thường
善举shàn jǔ
thiện cử
hành động đáng khen; hành động nhân từ
善款shàn kuǎn
thiện khoản
đóng góp; quyên góp
善类shàn lèi
thiện loại
Người tốt (thường dùng trong thể phủ định)
善战shàn zhàn
thiện chiến
Giỏi đánh trận
善处shàn chù
thiện xứ
Xử lý thỏa đáng
善本shàn běn
thiện bản
sách cũ; sách hay; sách đáng tin cậy
善感shàn gǎn
thiện cảm
nhạy cảm; dễ xúc động
善良shàn liáng
thiện lương
tốt bụng và thật thà; nhân hậu
善行shàn xíng
thiện hành
hành động tốt
善终shàn zhōng
thiện chung
Chết già tự nhiên; hoàn thành tốt giai đoạn cuối của công việc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.