[shàn hòu]
thiện hậu
处理善后问题
chǔ lǐ shàn hòu wèn tí
giải quyết hậu quả
善后借款shàn hòu jiè kuǎn
thiện hậu tá khoản
khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913