[duō huì er]
你是多会儿来的?b)指某一时间或任何时间:在工作中他多会儿也没叫过苦
nǐ shì duō huì er lái de ?b) zhǐ mǒu yì shí jiàn huò rèn hé shí jiān : zài gōng zuò zhōng tā duō huì er yě méi jiào guò kǔ
Bạn đến lúc nào? b) Chỉ một thời điểm hoặc bất kỳ lúc nào: Trong công việc, anh ấy chưa bao giờ kêu khổ
现在还不敢说定了,一有空多会儿去
xiàn zài hái bù gǎn shuō dìng le , yì yǒu kōng duō huì er qù
Bây giờ vẫn chưa dám nói chắc, có thời gian sẽ đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.