[pǐn zhǒng]
phẩm chủng
增加花色品种品种齐全。pin 置一个屋架叫一榀。榀pin(奶)pin 雌性的(指鸟兽,跟“牡”相对):品种牛!牝品种鸡。1pin 0 聘请:品种任 品种用
zēng jiā huā sè pǐn zhǒng pǐn zhǒng qí quán 。pin zhì yí gè wū jià jiào yì pǐn 。 pǐn pin( nǎi )pin cí xìng de ( zhǐ niǎo shòu , gēn “ mǔ ” xiāng duì ): pǐn zhǒng niú ! pìn pǐn zhǒng jī 。1pin 0 pìn qǐng : pǐn zhǒng rèn pǐn zhǒng yòng
tăng chủng loại, chủng loại đầy đủ. một khung mái gọi là một 榀. 榀 (nái) 榀 cái (chỉ chim thú, đối lập với 'đực'): bò cái giống! gà cái giống. 1pin 0 mời: giống任 giống dùng
品种他当顾阿。瞍
pǐn zhǒng tā dāng gù ā 。 sǒu
giống ông ta làm người trông coi.
报品种
bào pǐn zhǒng
báo giống
品种使往来
pǐn zhǒng shǐ wǎng lái
giống cho người qua lại
品种礼
pǐn zhǒng lǐ
giống lễ
出品种品种姑娘
chū pǐn zhǒng pǐn zhǒng gū niáng
ra giống cô gái