[āi bīng bì shèng]
ai binh tất thắng
“故抗兵相若,而哀者胜矣。”对抗的两军力量相当,悲愤的一方获得胜利。指受压抑而奋起反抗的军队,必然能打胜仗
“ gù kàng bīng xiāng ruò , ér āi zhě shèng yǐ 。” duì kàng de liǎng jūn lì liàng xiāng dāng , bēi fèn de yì fāng huò dé shèng lì 。 zhǐ shòu yā yì ér fèn qǐ fǎn kàng de jūn duì , bì rán néng dǎ shèng zhàng
Hai đội quân đối đầu ngang sức, bên nào bi phẫn hơn thì thắng. Ý nói quân đội bị áp bức mà vùng lên phản kháng thì nhất định thắng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.