[āi]
ai
伟人长眠,举世
wěi rén cháng mián , jǔ shì
Người vĩ đại yên nghỉ vĩnh hằng, cả thế giới
哀子āi zǐ
ai tử
đứa con mất mẹ
哀平āi píng
ai bình
tên gọi chung của hai hoàng đế nhà Hán: Ai Đế và Bình Đế
哀怨āi yuàn
ai oán
buồn phiền; oán giận; u uất
哀恸āi tòng
ai thống
bi thương sâu sắc
哀悯āi mǐn
ai mẫn
thương xót; cảm thấy tiếc thương
哀艳āi yàn
ai diễm
đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
哀荣āi róng
ai vinh
linh đình tang lễ
哀鸣āi míng
ai minh
phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn
哀愁āi chóu
ai sầu
phiền muộn; buồn bã; đau khổ
哀辞āi cí
ai từ
khúc ai điếu; lời than khóc
哀悼āi dào
ai điệu
đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
哀失āi shī
ai thất
mất mát người thân