[yàn]
yến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咽下yàn xià
yến hạ
nuốt
咽住yàn zhù
yến trú
nén lại
咽头yàn tóu
yến đầu
hầu họng
咽峡yàn xiá
yến hiệp
eo họng
咽气yàn qì
yến khí
chết; trút hơi thở cuối cùng
咽炎yān yán
yết viêm
viêm họng
咽喉yān hóu
yết hầu
cổ họng
咽峡炎yān xiá yán
yết hiệp
viêm họng; đau họng
咽鼓管yàn gǔ guǎn
yến cổ quản
ống Eustachian; ống thính giác
咽下困难yàn xià kùn nán
yến hạ khốn nan
chứng khó nuốt
悲咽bēi yàn
bi yến
Buồn bã nức nở
映咽yìng yàn
ánh yến
Nước chảy chậm, tù đọng; cung cấp vật tư sinh hoạt, nuôi dưỡng; sinh sản; nuôi dưỡng (con nuôi)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.