[yǒng]
vịnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咏怀yǒng huái
vịnh hoài
Bày tỏ tình cảm, hoài bão
咏春yǒng chūn
vịnh xuân
Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân"
咏叹yǒng tàn
vịnh thán
Ca hát; Ngâm vịnh
咏春拳yǒng chūn quán
vịnh xuân quyền
Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân"
咏叹调yǒng tàn diào
vịnh thán điệu
aria
吟咏yín yǒng
ngâm vịnh
ngâm thơ; hát
歌咏gē yǒng
ca vịnh
hát
谭咏麟tán yǒng lín
đàm vịnh lân
Alan Tam, ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
袁咏仪yuán yǒng yí
viên vịnh nghi
Anita Yuen, nữ diễn viên Hồng Kông
吟风咏月yín fēng yǒng yuè
ngâm phong vịnh nguyệt
Ngâm vịnh, suy ngẫm.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.