[qīn qiè]
thân thiết
他想起插队的地方,像想起家乡一样亲切
tā xiǎng qǐ chā duì de dì fāng , xiàng xiǎng qǐ jiā xiāng yí yàng qīn qiè
Anh ấy nhớ về nơi từng đi dân công, thân thiết như nhớ quê hương
老师的亲切教导
lǎo shī de qīn qiè jiào dǎo
sự chỉ bảo ân cần của giáo viên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.