[hé shàng]
hoà thượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
和尚头hé shàng tóu
hoà thượng đầu
Đầu cạo trọc
和尚打伞hé shàng dǎ sǎn
hoà thượng đả tản
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]
花和尚huā hé shàng
hoa hoà thượng
Tăng lữ không giữ giới luật
沙和尚shā hé shàng
sa hoà thượng
Sa Ngộ Tĩnh
鉴真和尚jiàn zhēn hé shàng
giám chân hoà thượng
Jianzhen hoặc Ganjin, nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng trong Phật giáo Nhật Bản