[wèi tóng jiáo là]
vị đồng tước lạp
味同嚼蜡寒
wèi tóng jiáo là hán
Ăn như nhai sáp, nhạt nhẽo
大无味同嚼蜡
dà wú wèi tóng jiáo là
Nhạt như nhai sáp
望而生味同嚼蜡
wàng ér shēng wèi tóng jiáo là
Nhìn đã thấy nhạt nhẽo
不味同嚼蜡艰苦
bú wèi tóng jiáo là jiān kǔ
Không nhạt nhẽo, vất vả
后生可味同嚼蜡
hòu shēng kě wèi tóng jiáo là
Người trẻ tuổi thật nhạt nhẽo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.