[wèi xīn]
vị tâm
不说味心话。mei〈书〉袖子:分味心联味心而往。袂mei见下。谜(謎)'另见897页mi
bù shuō wèi xīn huà 。mei〈 shū 〉 xiù zǐ : fēn wèi xīn lián wèi xīn ér wǎng 。 mèi mei jiàn xià 。 mí ( mí )' lìng jiàn 897 yè mi
Cũng viết là 袂. Xem thêm trang 897
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.