[kēng qì]
khang khí
我怕老人知道了着急,一直没敢吭气
wǒ pà lǎo rén zhī dào le zháo jí , yì zhí méi gǎn kēng qì
Tôi sợ người lớn biết sẽ sốt ruột, nên mãi không dám hé răng
不管你怎么追问,他就是不吭气
bù guǎn nǐ zěn me zhuī wèn , tā jiù shì bù kēng qì
Dù bạn có tra hỏi thế nào, anh ấy cũng không hé răng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.