[tàn]
thán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
叹惋tàn wǎn
thán oản
Thán phục; tiếc thương.
叹服tàn fú
thán phục
với sự kinh ngạc
叹气tàn qì
thán khí
thở dài; thở hắt ra
叹绝tàn jué
thán tuyệt
Ngưỡng mộ sự vật tốt đẹp đến cực điểm.
叹词tàn cí
thán từ
thán từ; cảm thán
叹赏tàn shǎng
thán thưởng
thán phục; bày tỏ sự thán phục
叹息tàn xī
thán tức
thở dài; há hốc miệng
叹号tàn hào
thán hiệu
dấu chấm than
叹惜tàn xī
thán tích
tiếc nuối thở dài
叹口气tàn kǒu qì
thán khẩu khí
thở dài
叹观止矣tàn guān zhǐ yǐ
thán quan chỉ hĩ
Thán phục cảnh đẹp.
叹为观止tàn wéi guān zhǐ
thán vi quan chỉ
kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.