[sī kōng jiàn guàn]
ti
“鑒醬(watuo)梳头宫样妆,春风一曲杜韦娘。司空见惯浑闲事,断尽江南刺史肠。”(见于唐代孟棨《本事诗》))现在用“司空见惯”指看惯了就不觉得奇怪
“ jiàn jiàng (watuo) shū tóu gōng yàng zhuāng , chūn fēng yì qǔ dù wéi niáng 。 sī kōng jiàn guàn hún xián shì , duàn jìn jiāng nán cì shǐ cháng 。”( jiàn yú táng dài mèng qǐ 《 běn shì shī 》)) xiàn zài yòng “ sī kōng jiàn guàn ” zhǐ kàn guàn le jiù bù jué de qí guài
Thấy cảnh quen thuộc thì coi như chuyện thường, làm đứt ruột gan những người làm thái thú Giang Nam.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.