[kě guān]
khả quan
两岸峰峦青翠,花草丛生,风景着实可观
liǎng àn fēng luán qīng cuì , huā cǎo cóng shēng , fēng jǐng zhuó shí kě guān
Hai bên núi non xanh biếc, cây cỏ um tùm, phong cảnh thật đáng xem.
规模可观
guī mó kě guān
Quy mô đáng xem.
三十万元这个数目也就很可观了。的品质
sān shí wàn yuán zhè ge shù mù yě jiù hěn kě guān le 。 de pǐn zhì
Ba trăm nghìn tệ, con số này cũng rất đáng xem. Chất lượng
这种精神是十分可观的
zhè zhǒng jīng shén shì shí fēn kě guān de
Tinh thần này rất đáng xem.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.