[kě yǐ]
khả dĩ
不会的事情,用心去学,是可以学会的 这片麦子已经熟了,可以割了
bú huì de shì qíng , yòng xīn qù xué , shì kě yǐ xué huì de zhè piàn mài zi yǐ jīng shú le , kě yǐ gē le
Việc chưa biết, cố gắng học thì có thể học được. Cánh đồng lúa này đã chín, có thể gặt được
你一走了
nǐ yì zǒu le
Em đi rồi
那篇文章写得不错,很可以读一读。参看946 页“能”条注意(4)、(5)两项
nà piān wén zhāng xiě dé bú cuò , hěn kě yǐ dú yi dú 。 cān kàn 946 yè “ néng ” tiáo zhù yì (4)、(5) liǎng xiàng
Bài viết đó viết hay, rất đáng đọc. Tham khảo trang 946 mục “能” chú ý (4), (5)
这篇文章写得还可以
zhè piān wén zhāng xiě dé hái kě yǐ
Bài viết này viết cũng được
你这张嘴真可以
nǐ zhè zhāng zuǐ zhēn kě yǐ
Cái miệng của cậu thật là ghê gớm
天气实在热得可以
tiān qì shí zài rè dé kě yǐ
Trời nóng kinh khủng