[kě néng]
khả năng
可能性
kě néng xìng
Khả năng
团结一切可能团结的力量
tuán jié yí qiè kě néng tuán jié de lì liàng
Đoàn kết tất cả lực lượng có thể đoàn kết.
提前完成任务是完全可能的
tí qián wán chéng rèn wu shì wán quán kě néng de
Hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn là hoàn toàn có thể.
根据需要和可能安排工作
gēn jù xū yào hé kě néng ān pái gōng zuò
Sắp xếp công việc theo nhu cầu và khả năng.
事情的发展不外有两种可能
shì qíng de fā zhǎn bú wài yǒu liǎng zhǒng kě néng
Sự phát triển của sự việc không ngoài hai khả năng.
他可能开会去了
tā kě néng kāi huì qù le
Anh ấy có thể đã đi họp.
可能性kě néng xìng
khả năng tính
khả năng; xác suất
尽可能jǐn kě néng
tận khả năng
càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
有可能yǒu kě néng
hữu khả năng
có thể; có khả năng; có lẽ
不可能bù kě néng
bất khả năng
không thể; không thể nào; không có khả năng
极有可能jí yǒu kě néng
cực hữu khả năng
rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao