[zuò xīng]
tác hưng
开口骂人,不作兴!
kāi kǒu mà rén , bú zuò xīng !
Mở miệng chửi người, không được đâu!
看这天气,作兴要下雨
kàn zhè tiān qì , zuò xīng yào xià yǔ
Nhìn thời tiết này, chắc là sắp mưa
我们村里过春节,还作兴搭台唱戏
wǒ men cūn lǐ guò chūn jié , hái zuò xīng dā tái chàng xì
Làng tôi đón Tết Nguyên Đán, còn có tục dựng rạp hát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.