[kǒu qì]
khẩu khí
他的口气真不小
tā de kǒu qì zhēn bù xiǎo
Giọng điệu của anh ta thật không nhỏ chút nào
探探他的口气
tàn tàn tā de kǒu qì
Thăm dò giọng điệu của anh ta
听他的口气,好像对这件事感到为难
tīng tā de kǒu qì , hǎo xiàng duì zhè jiàn shì gǎn dào wéi nán
Nghe giọng điệu của anh ta, có vẻ anh ta thấy việc này khó xử
严肃的口气
yán sù de kǒu qì
Giọng điệu nghiêm túc
该诸的口气
gāi zhū de kǒu qì
Giọng điệu trách móc
埋怨的口气
mán yuàn de kǒu qì
Giọng điệu oán giận
叹口气tàn kǒu qì
thán khẩu khí
thở dài
出口气chū kǒu qì
xuất khẩu khí
trút giận; trả đũa ai đó
一口气yì kǒu qì
nhất khẩu khí
một hơi; liền một mạch; liên tục
探口气tàn kǒu qì
thám khẩu khí
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]
一口气儿yì kǒu qì ér
nhất khẩu khí nhi
biến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]
舒一口气shū yì kǒu qì
thư nhất khẩu khí
thở phào nhẹ nhõm
松一口气sōng yì kǒu qì
tông nhất khẩu khí
thở phào nhẹ nhõm