[fā jué]
phát giác
火扑灭了以后,他才发觉自己受了伤
huǒ pū miè le yǐ hòu , tā cái fā jué zì jǐ shòu le shāng
Sau khi dập tắt được đám cháy, anh ấy mới nhận ra mình đã bị thương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.