[rèn de]
nhận đắc
我不认得这种花
wǒ bú rèn de zhè zhǒng huā
Tôi không nhận ra loại hoa này
我认得这位先生
wǒ rèn de zhè wèi xiān shēng
Tôi nhận ra ông này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.