[fā biǎo]
phát biểu
发表谈话 发表声明
fā biǎo tán huà fā biǎo shēng míng
phát biểu ý kiến, ra tuyên bố
代表团成员已经确定,名单尚未正式发表
dài biǎo tuán chéng yuán yǐ jīng què dìng , míng dān shàng wèi zhèng shì fā biǎo
Thành viên đoàn đại biểu đã được xác định, danh sách chưa được công bố chính thức
发表论文
fā biǎo lùn wén
công bố bài báo
他一年内发表了好几篇小说
tā yì nián nèi fā biǎo le hǎo jǐ piān xiǎo shuō
Trong vòng một năm, anh ấy đã cho ra mắt mấy truyện ngắn