[yā]
áp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
压卷yā juàn
áp quyển
Đứng đầu, vượt trội hơn các bài thơ, văn, thư pháp, hội họa khác;
压客yā kè
áp khách
Hành khách bị kẹt lại tại nhà ga, bến tàu do thiếu sức chuyên chở, tai nạn hoặc thời tiết xấu;
压库yā kù
áp khố
Hàng hóa tồn đọng trong kho do bán không được; giảm tồn kho;
压锭yā dìng
áp đĩnh
Giảm số lượng cọc sợi, hạn chế quy mô sản xuất
压住yā zhù
áp trú
đè xuống; đè nén; kiềm chế
压倒yā dǎo
áp đảo
áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo
压案yā àn
áp án
Cố ý trì hoãn, không xử lý vụ án
压产yā chǎn
áp sản
Giảm sản xuất, hạ thấp sản lượng;
压车yā chē
áp xa
Xe bị chậm trễ, không chạy đúng giờ
压低yā dī
áp đê
hạ thấp
压港yā gǎng
áp cảng
Hàng hóa, tàu thuyền bị tồn đọng tại cảng
压台yā tái
áp đài
Giữ vững cục diện; làm cho tình hình lắng xuống;
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.