[yā dìng]
áp đĩnh
棉纺厂压锭減员后,效益显著提高
mián fǎng chǎng yā dìng jiǎn yuán hòu , xiào yì xiǎn zhù tí gāo
Sau khi nhà máy sợi giảm công nhân vận hành máy, hiệu quả tăng rõ rệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.