[què zhī bù gōng]
khước chi bất cung
却之不恭,受之有愧。•que〈书)(土地)不肥沃。埆que〈书〉山多大石(多用于地岩(礐)名): 右(在广 )。que〈书〉诚实。悫(憋、𢡱)que 图
què zhī bù gōng , shòu zhī yǒu kuì 。•que〈 shū )( tǔ dì ) bù féi wò 。 què que〈 shū 〉 shān duō dà shí ( duō yòng yú dì yán ( què ) míng ): yòu ( zài guǎng )。que〈 shū 〉 chéng shí 。 què ( biē 、𢡱)que tú
Từ chối thì thất lễ, nhận thì hổ thẹn. •que (sách) đất đai không màu mỡ. 埆que (sách) núi nhiều đá lớn (thường dùng tên núi đá): Hữu (ở Quảng). que (sách) thành thật. 悫(biē, 𢡱)que đồ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.