[yìn xiàng]
ấn tượng
深刻的印象
shēn kè de yìn xiàng
ấn tượng sâu sắc
他给我的印象很好
tā gěi wǒ de yìn xiàng hěn hǎo
ấn tượng của tôi về anh ấy rất tốt
印象分yìn xiàng fēn
ấn tượng phân
điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; điểm thưởng
印象派yìn xiàng pài
ấn tượng phái
trường phái ấn tượng
印象主义yìn xiàng zhǔ yì
ấn tượng chủ
chủ nghĩa ấn tượng
有印象yǒu yìn xiàng
hữu ấn tượng
có ấn tượng; nhớ
刻板印象kè bǎn yìn xiàng
khắc bản ấn tượng
khuôn mẫu rập khuôn
加深印象jiā shēn yìn xiàng
gia thâm ấn tượng
để lại ấn tượng sâu sắc hơn với ai đó