[qì pài]
khí phái
大国气派
dà guó qì pài
Phong thái của nước lớn
他穿上这身服装,多气派!
tā chuān shàng zhè shēn fú zhuāng , duō qì pài !
Anh ta mặc bộ đồ này, thật là oai phong!
有气派yǒu qì pài
hữu khí phái
oai vệ