[guān gǎn]
quan cảm
代表们畅谈访问农村的观感
dài biǎo men chàng tán fǎng wèn nóng cūn de guān gǎn
Các đại biểu đã trao đổi sôi nổi về cảm nhận khi đi thăm nông thôn
就自己观感所及,写些通讯
jiù zì jǐ guān gǎn suǒ jí , xiě xiē tōng xùn
Viết vài bài báo dựa trên những gì mình quan sát được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.